Bảng giá dịch vụ tại Nha khoa Bác sĩ Trung Long Biên & Cộng sự. Chi phí thực tế của mỗi ca có thể thay đổi tùy tình trạng răng, mức độ điều trị và chỉ định của bác sĩ sau khi thăm khám.
| Dịch vụ | Chi phí |
|---|---|
| Gói chỉnh nha khay trong suốt | 50 – 180 triệu |
| Gói chỉnh nha nhổ răng | 35 – 60 triệu |
| Gói chỉnh nha trung bình | 30 – 40 triệu |
| Gói chỉnh nha đơn giản | 25 – 30 triệu |
| Chỉnh nha tháo lắp trẻ em (1 hàm) | 10 – 15 triệu |
| Tư vấn lên kế hoạch chỉnh nha | 1.2 triệu |
| Dịch vụ | Chi phí |
|---|---|
| Dòng sứ thẩm mỹ | |
| Sagemax (Mỹ) | 15 triệu |
| GC Initial Lisi Press (Nhật Bản) | 12 triệu |
| Orodent: White – HT – Bleach – Gold (Ý) | 10 triệu |
| Thẩm mỹ răng sứ cao cấp | |
| Răng toàn sứ Lava (Mỹ), Nacera, Răng Emax, Veneer (Đức) | 7 triệu |
| Thẩm mỹ răng toàn sứ | |
| Sứ cao cấp Ceramil, Inlay, Onlay (Đức) | 5 triệu |
| Răng sứ Zirconia | 3 triệu |
| Phục hình Inlay – Onlay bằng composite | 2 triệu |
Bảo hành: Tất cả phục hình được bảo hành chính hãng 2 năm. Từ năm thứ 3 đến trọn đời hỗ trợ 30% chi phí.
Bảng giá mang tính tham khảo. Để có chi phí chính xác cho trường hợp của mình, anh/chị vui lòng đến khám trực tiếp hoặc liên hệ để được bác sĩ tư vấn cụ thể.
Đặt lịch khám & tư vấn
Thông tin mang tính tham khảo; cần thăm khám trực tiếp để có chỉ định chính xác.
Phòng khám Long Biên ‑ 0799 155 121
441B đường Bát Khối, Long Biên, Hà Nội ‑ 0799 155 121
Phòng khám Phố Sủi ‑ 0705 155 121
342 Ỷ Lan, Thuận An, Gia Lâm, Hà Nội ‑ 0705 155 121
